Giáo dục tại Khu vực khác

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môn học thông dụng 168 lượt xem

Cùng Tiếng Anh nội trú Benative tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh về các môn học qua bài viết dưới đây ngay nhé.

Học từ vựng tiếng Anh về các môn học

 

Từ vựng tiếng Anh về tên một số môn học ở đại học

Giấy chứng nhận kết quả học tập: Academic Transcript

Hệ đào tạo: Type of training

Đào tạo chính quy: Regular full time

Chuyên ngành: Field of study

Môn học: Subject

Đơn vị học trình: Credit

Báo cáo thực tập giữa khoá: Midterm Internship report

Kinh tế vi mô: Microeconomics

Kinh tế vĩ mô: Macroeconomics

Kinh tế phát triển: Development economics

Kinh tế lượng: Econometrics

Kinh tế môi trường: Environmental economics

Kinh tế công cộng Public Economics

Toán cao cấp: Calculus

Kinh tế chính trị Mác Lênin: Political economics of marxism and leninism

Triết học Mác Lênin: Philosophy of marxism and Leninism

Phương pháp nghiên cứu khoa học: Research and graduate study methodology

Chủ nghĩa xã hội khoa học: Scientific socialism

Pháp luật đại cương: Introduction to lawsLịch sử các học thuyết kinh tế: History of economic theories

Toán xác suất: Probability

Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam: History of Vietnamese communist party

Logic học: Logics

Tư tưởng Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh ‘s thought

Quan hệ kinh tế quốc tế: International business relations

Quan hệ kinh tế quốc tế: Fundamentals of money and finance

nguyên lý thống kê kinh tế: Theory of economic statistics

Giao nhận vận tải: Transport and Freight Forwarding

Đầu tư quốc tế: Foreign Investment

Thanh toán quốc tế: International Payment

Computer skill: Tin học đại cương

 

Sciences - các môn khoa học

astronomy thiên văn họcbiology sinh họcchemistry hóa họccomputer science tin họcdentistry nha khoa họcengineering kỹ thuậtgeology địa chất họcmedicine y họcphysics vật lýscience khoa họcveterinary medicine thú y học

 

Social sciences - các môn khoa học xã hội

 

archaeology khảo cổ

họceconomics kinh tế

họcmedia studies nghiên cứu truyền thông

politics chính trị học

psychology tâm lý học

social studies nghiên cứu xã hội

sociology xã hội học

 

>> Xem thêm: Học bổng tiếng Anh ngắn hạn

 

Arts and humanities - các môn nghệ thuật và khoa học nhân văn

 

art nghệ thuật

classics văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

drama kịch

fine art mỹ thuật

history lịch sử

history of art lịch sử nghệ thuật

modern languages ngôn ngữ hiện đại

music âm nhạc

philosophy triết học

theology thần học

 

Other subjects - những môn khác

 

accountancy kế toán

architecture kiến trúc học

business studies kinh doanh học

geography địa lý

law luật

nursing môn điều dưỡng

religious studies tôn giáo học

maths (viết tắt của mathematics) môn toán

PE (viết tắt của physical education) thể dục

sex education giáo dục giới tính

Trên đây là từ vựng tiếng Anh về một số môn học, hãy theo dõi thật rất nhiều bài viết khác của Tiếng Anh nội trú Benative để học thật dồi dào từ mới khác thù vị nhé.

Tags:
Đăng bởi: thusofl
Giới thiệu Miền Tây Net | Liên hệ góp ý | Quy định sử dụng | Bảng giá quảng cáo | Thông tin thanh toán
©2012 Miền Tây Net - Trang thông tin tổng hợp chia sẽ từ các nguồn sao chép.
Vui lòng fax công văn cảnh báo vi phạm nếu vô tình chúng tôi sao chép thông tin độc quyền từ các quý báo điện tử, trang thông tin.